thấu đáo

Học thuật
Thân thiện
thấu đáo

Học sinh hiểu thấu đáo bài học sau khi đọc sách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hiểu biết hoặc xem xét một cách đầy đủ, cặn kẽ, đến nơi đến chốn: "Thấu đáo" mô tả trạng thái hiểu tường tận bản chất, mọi khía cạnh của một vấn đề, sự việc hoặc kiến thức nào đó.
    • sự suy nghĩ, phân tích kỹ lưỡng sâu sắc: "Thấu đáo" cũng chỉ cách tiếp cận, đánh giá một vấn đề với sự chu đáo, toàn diện thấu hiểu gốc rễ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Giáo viên yêu cầu học sinh phải hiểu thấu đáo bài học trước khi làm bài tập. (Giáo viên yêu cầu học sinh phải hiểu bài học một cách cặn kẽ, đầy đủ trước khi làm bài tập.)
    • Sau nhiều ngày nghiên cứu, anh ấy đã cái nhìn thấu đáo về vấn đề kỹ thuật này. (Sau nhiều ngày nghiên cứu, anh ấy đã cái nhìn hiểu biết sâu sắc toàn diện về vấn đề kỹ thuật này.)
    • Một quyết định thấu đáo cần dựa trên việc phân tích mọi rủi ro lợi ích. (Một quyết định được suy nghĩ kỹ lưỡng, chu đáo cần dựa trên việc phân tích mọi rủi ro lợi ích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Suy nghĩ thấu đáo": suy nghĩ một cách kỹ càng, đầy đủ mọi phương diện trước khi hành động hoặc quyết định.
    • Đây vấn đề hệ trọng, cần phải suy nghĩ cho thấu đáo. (Đây vấn đề quan trọng, cần phải suy nghĩ một cách kỹ lưỡng, đầy đủ.)
  • "Lập luận thấu đáo": cách lập luận chặt chẽ, logic đi sâu vào bản chất vấn đề.
    • Bài nghiên cứu của ấy được đánh giá cao nhờ những lập luận hết sức thấu đáo. (Bài nghiên cứu của ấy được đánh giá cao nhờ những lập luận hết sức sâu sắc toàn diện.)
Biến thể từ gần giống
  • Thấu hiểu (động từ): hiểu một cách sâu sắc trọn vẹn, thường đi kèm với cảm xúc, tâm tư.
    • Cha mẹ cần thấu hiểu tâm tư, nguyện vọng của con cái.
  • Thấu suốt (tính từ): hiểu hoặc nhìn thấy xuyên suốt, rõ ràng toàn bộ vấn đề.
    • Với kinh nghiệm dày dặn, ông ấy cái nhìn thấu suốt về thị trường.
  • Cặn kẽ (tính từ): tỉ mỉ, chi tiết, không bỏ sót điều (thường dùng cho lời giải thích, sự tìm hiểu).
    • Anh ấy giải thích mọi việc rất cặn kẽ.
Từ đồng nghĩa
  • Sâu sắc: đi vào bản chất, chiều sâu (về nhận thức, tư tưởng).
  • Kỹ lưỡng: làm hoặc xem xét một cách cẩn thận, không qua loa.
  • Chu đáo: suy nghĩ hành động cẩn thận, đầy đủ mọi mặt (thường chỉ thái độ, cách làm).
  • Toàn diện: đầy đủ trên mọi phương diện, khía cạnh.
Các cụm từ liên quan
  • Hiểu thấu đáo: hiểu một cách đầy đủ sâu sắc nhất.
    • Muốn vận dụng linh hoạt, trước hết phải hiểu thấu đáo nguyên lý cơ bản.
  • Xem xét thấu đáo: nghiên cứu, đánh giá một vấn đề một cách kỹ càng đầy đủ.
    • Hội đồng sẽ xem xét thấu đáo mọi đề xuất trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan
  • Biết cho đến nơi đến chốn: (Thành ngữ) Có nghĩa tương tự "thấu đáo", nhấn mạnh việc hiểu biết hoặc làm việc đó một cách trọn vẹn, đầy đủ, không hời hợt.
    • Làm việc cũng phải biết cho đến nơi đến chốn.
thấu đáo

Học sinh hiểu thấu đáo bài học sau khi đọc sách.

  1. Đến nơi đến chốn : Hiểu thấu đáo bài học.